Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 征徵; Biến thể giản thể: 征;
Pinyin: zheng1, wang4;
Việt bính: zing1
1. [征鞍] chinh an 2. [征戰] chinh chiến 3. [征鴻] chinh hồng 4. [征伐] chinh phạt 5. [征婦] chinh phụ 6. [征服] chinh phục 7. [征帆] chinh phàm 8. [征夫] chinh phu 9. [征討] chinh thảo 10. [征戍] chinh thú 11. [征收] chinh thu 12. [征稅] chinh thuế 13. [親征] thân chinh 14. [出征] xuất chinh;
征 chinh, trưng
◎Như: viễn chinh 遠征 đi xa.
(Động) Đánh, dẹp.
◎Như: chinh phạt 征伐 đem binh đánh giặc, nam chinh bắc chiến 南征北戰 đánh nam dẹp bắc.
◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Trưng thu, lấy thuế.
◎Như: chinh phú 征賦 lấy thuế, chinh thuế 征稅 thu thuế.
(Động) Tranh đoạt.
◇Mạnh Tử 孟子: Thượng hạ giao chinh lợi, nhi quốc nguy hĩ 上下交征利, 而國危矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Trên dưới cùng tranh đoạt lợi, thì nước nguy vậy.
(Danh) Thuế.
◇Mạnh Tử 孟子: Hữu bố lũ chi chinh, túc mễ chi chinh, lực dịch chi chinh 有布縷之征, 粟米之征, 力役之征 (Tận tâm hạ 盡心下) Có thuế về vải vóc, thuế về thóc gạo, thuế bằng lao dịch.
(Danh) Họ Chinh.
§ Giản thể của 徵.
chinh, như "chinh chiến, xuất chinh" (vhn)
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (btcn)
giềnh, như "giềnh giàng" (btcn)
giêng, như "tháng giêng" (gdhn)
giệnh, như "giệnh giạng" (gdhn)
trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (gdhn)
Pinyin: zheng1, wang4;
Việt bính: zing1
1. [征鞍] chinh an 2. [征戰] chinh chiến 3. [征鴻] chinh hồng 4. [征伐] chinh phạt 5. [征婦] chinh phụ 6. [征服] chinh phục 7. [征帆] chinh phàm 8. [征夫] chinh phu 9. [征討] chinh thảo 10. [征戍] chinh thú 11. [征收] chinh thu 12. [征稅] chinh thuế 13. [親征] thân chinh 14. [出征] xuất chinh;
征 chinh, trưng
Nghĩa Trung Việt của từ 征
(Động) Đi xa.◎Như: viễn chinh 遠征 đi xa.
(Động) Đánh, dẹp.
◎Như: chinh phạt 征伐 đem binh đánh giặc, nam chinh bắc chiến 南征北戰 đánh nam dẹp bắc.
◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Trưng thu, lấy thuế.
◎Như: chinh phú 征賦 lấy thuế, chinh thuế 征稅 thu thuế.
(Động) Tranh đoạt.
◇Mạnh Tử 孟子: Thượng hạ giao chinh lợi, nhi quốc nguy hĩ 上下交征利, 而國危矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Trên dưới cùng tranh đoạt lợi, thì nước nguy vậy.
(Danh) Thuế.
◇Mạnh Tử 孟子: Hữu bố lũ chi chinh, túc mễ chi chinh, lực dịch chi chinh 有布縷之征, 粟米之征, 力役之征 (Tận tâm hạ 盡心下) Có thuế về vải vóc, thuế về thóc gạo, thuế bằng lao dịch.
(Danh) Họ Chinh.
§ Giản thể của 徵.
chinh, như "chinh chiến, xuất chinh" (vhn)
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (btcn)
giềnh, như "giềnh giàng" (btcn)
giêng, như "tháng giêng" (gdhn)
giệnh, như "giệnh giạng" (gdhn)
trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (gdhn)
Nghĩa của 征 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (徵)
[zhēng]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: CHINH, TRƯNG
1. đi xa; xuất chinh (thường chỉ quân đội)。走远路(多指军队)。
征途
đường xa; hành trình
二万五千里长征。
cuộc trường chinh hai vạn năm nghìn dặm.
2. chinh phạt; đánh dẹp; dẹp。征讨。
出征
xuất chinh
南征北战
đánh đông dẹp bắc; nam chinh bắc chiến.
3. trưng (chính phủ triệu tập nhân dân phục vụ)。政府召集人民服务。
征兵
trưng binh; gọi nhập ngũ
应征入伍
đáp lời kêu gọi nhập ngũ.
4. trưng thu; thu。征收。
征税
thu thuế
征粮
trưng thu lương thực.
5. trưng cầu; yêu cầu。征求。
征稿
trưng cầu bản thảo
征文
yêu cầu bài viết.
6. chứng minh; chứng nghiệm。证明;证验。
文献足征
sách vở đủ để chứng minh.
信而有征
tin có bằng chứng.
有实物可征
những hiện vật có thể chứng minh.
7. hiện tượng; dấu hiệu; triệu chứng。表露出来的迹象;现象。
征候
dấu hiệu; triệu chứng
象征
tượng trưng
特征
đặc trưng
Từ ghép:
征兵 ; 征尘 ; 征程 ; 征调 ; 征订 ; 征发 ; 征伐 ; 征帆 ; 征服 ; 征稿 ; 征购 ; 征候 ; 征婚 ; 征集 ; 征募 ; 征聘 ; 征求 ; 征实 ; 征收 ; 征讨 ; 征途 ; 征文 ; 征象 ; 征询 ; 征引 ; 征用 ; 征战 ; 征召 ; 征兆
[zhēng]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: CHINH, TRƯNG
1. đi xa; xuất chinh (thường chỉ quân đội)。走远路(多指军队)。
征途
đường xa; hành trình
二万五千里长征。
cuộc trường chinh hai vạn năm nghìn dặm.
2. chinh phạt; đánh dẹp; dẹp。征讨。
出征
xuất chinh
南征北战
đánh đông dẹp bắc; nam chinh bắc chiến.
3. trưng (chính phủ triệu tập nhân dân phục vụ)。政府召集人民服务。
征兵
trưng binh; gọi nhập ngũ
应征入伍
đáp lời kêu gọi nhập ngũ.
4. trưng thu; thu。征收。
征税
thu thuế
征粮
trưng thu lương thực.
5. trưng cầu; yêu cầu。征求。
征稿
trưng cầu bản thảo
征文
yêu cầu bài viết.
6. chứng minh; chứng nghiệm。证明;证验。
文献足征
sách vở đủ để chứng minh.
信而有征
tin có bằng chứng.
有实物可征
những hiện vật có thể chứng minh.
7. hiện tượng; dấu hiệu; triệu chứng。表露出来的迹象;现象。
征候
dấu hiệu; triệu chứng
象征
tượng trưng
特征
đặc trưng
Từ ghép:
征兵 ; 征尘 ; 征程 ; 征调 ; 征订 ; 征发 ; 征伐 ; 征帆 ; 征服 ; 征稿 ; 征购 ; 征候 ; 征婚 ; 征集 ; 征募 ; 征聘 ; 征求 ; 征实 ; 征收 ; 征讨 ; 征途 ; 征文 ; 征象 ; 征询 ; 征引 ; 征用 ; 征战 ; 征召 ; 征兆
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưng
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
| trưng | 徵: | trưng cầu, trưng dụng |
| trưng | 瞪: | sáng trưng |
| trưng | 𥋔: | sáng trưng |

Tìm hình ảnh cho: chinh, trưng Tìm thêm nội dung cho: chinh, trưng
