Từ: chinh, trưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chinh, trưng:

征 chinh, trưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: chinh,trưng

chinh, trưng [chinh, trưng]

U+5F81, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 征徵; Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1, wang4;
Việt bính: zing1
1. [征鞍] chinh an 2. [征戰] chinh chiến 3. [征鴻] chinh hồng 4. [征伐] chinh phạt 5. [征婦] chinh phụ 6. [征服] chinh phục 7. [征帆] chinh phàm 8. [征夫] chinh phu 9. [征討] chinh thảo 10. [征戍] chinh thú 11. [征收] chinh thu 12. [征稅] chinh thuế 13. [親征] thân chinh 14. [出征] xuất chinh;

chinh, trưng

Nghĩa Trung Việt của từ 征

(Động) Đi xa.
◎Như: viễn chinh
đi xa.

(Động)
Đánh, dẹp.
◎Như: chinh phạt đem binh đánh giặc, nam chinh bắc chiến đánh nam dẹp bắc.
◇Vương Hàn : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi , (Lương Châu từ ) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.

(Động)
Trưng thu, lấy thuế.
◎Như: chinh phú lấy thuế, chinh thuế thu thuế.

(Động)
Tranh đoạt.
◇Mạnh Tử : Thượng hạ giao chinh lợi, nhi quốc nguy hĩ , (Lương Huệ Vương thượng ) Trên dưới cùng tranh đoạt lợi, thì nước nguy vậy.

(Danh)
Thuế.
◇Mạnh Tử : Hữu bố lũ chi chinh, túc mễ chi chinh, lực dịch chi chinh , , (Tận tâm hạ ) Có thuế về vải vóc, thuế về thóc gạo, thuế bằng lao dịch.

(Danh)
Họ Chinh.
§ Giản thể của .

chinh, như "chinh chiến, xuất chinh" (vhn)
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (btcn)
giềnh, như "giềnh giàng" (btcn)
giêng, như "tháng giêng" (gdhn)
giệnh, như "giệnh giạng" (gdhn)
trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (gdhn)

Nghĩa của 征 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徵)
[zhēng]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: CHINH, TRƯNG
1. đi xa; xuất chinh (thường chỉ quân đội)。走远路(多指军队)。
征途
đường xa; hành trình
二万五千里长征。
cuộc trường chinh hai vạn năm nghìn dặm.
2. chinh phạt; đánh dẹp; dẹp。征讨。
出征
xuất chinh
南征北战
đánh đông dẹp bắc; nam chinh bắc chiến.
3. trưng (chính phủ triệu tập nhân dân phục vụ)。政府召集人民服务。
征兵
trưng binh; gọi nhập ngũ
应征入伍
đáp lời kêu gọi nhập ngũ.
4. trưng thu; thu。征收。
征税
thu thuế
征粮
trưng thu lương thực.
5. trưng cầu; yêu cầu。征求。
征稿
trưng cầu bản thảo
征文
yêu cầu bài viết.
6. chứng minh; chứng nghiệm。证明;证验。
文献足征
sách vở đủ để chứng minh.
信而有征
tin có bằng chứng.
有实物可征
những hiện vật có thể chứng minh.
7. hiện tượng; dấu hiệu; triệu chứng。表露出来的迹象;现象。
征候
dấu hiệu; triệu chứng
象征
tượng trưng
特征
đặc trưng
Từ ghép:
征兵 ; 征尘 ; 征程 ; 征调 ; 征订 ; 征发 ; 征伐 ; 征帆 ; 征服 ; 征稿 ; 征购 ; 征候 ; 征婚 ; 征集 ; 征募 ; 征聘 ; 征求 ; 征实 ; 征收 ; 征讨 ; 征途 ; 征文 ; 征象 ; 征询 ; 征引 ; 征用 ; 征战 ; 征召 ; 征兆

Chữ gần giống với 征:

, , , , , 彿, , , , , ,

Dị thể chữ 征

, ,

Chữ gần giống 征

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 征 Tự hình chữ 征 Tự hình chữ 征 Tự hình chữ 征

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưng

trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:sáng trưng
trưng𥋔:sáng trưng
chinh, trưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chinh, trưng Tìm thêm nội dung cho: chinh, trưng